|
|
đặt câu hỏi
|
sắp thi 1 tiết rồi giúp em giải bài này vs
|
|
|
|
Một
gen có khối lượng là 9.105 đvC và có tỷ số giữa A/G = 2/3. Gen nhân đôi 2 lần liên tiếp, mỗi gen con tạo ra sao
mã 2 lần.
a.
Tính chiều dài và số liên kết hidro của gen?
b.
Tính số nu mỗi loại môi trường cung cấp cho gen nhân đôi?
c.
Tính số lượng ribônuclêôtit môi trường cung cấp cho các gen trên sao mã?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
khó
|
|
|
|
Câu 2: Một gen có X = 1050 nucleotit chiếm 35% tổng số nucleotit của
gen.
a. Tính số nucleotit từng loại của gen.
b. Tính khối lượng phân tử của gen.
c. Tính số liên kết hidro của gen.
|
|
|
|
giải đáp
|
giúp m vs
|
|
|
|
Câu 8 | : (*) Số liên kết hóa trị nối giữa các nu = N - 2 Trên 1 mạch của gen: 2 nu liên tiếp nối với nhau bởi 1 liên kết hóa trị Vậy số hóa trị của 1 mạch sẽ là: (N/2) - 1 ( Đơn giản, cụ thể: bạn hình dung có 5 ngón tay - vậy sẽ có 5 - 1 = 4 "liên kết" để nối các ngón tay với nhau! :D ) Số liên kết hóa trị nối giữa các nu tính hai mạch là: [(N/2) - 1] . 2 = N - 2 (*) Liên kết hóa trị cả gen: 2N - 2 Ta có: số liên kết giữa các nu của gen: N - 2 Trong 1 nu có thêm 1 liên kết hóa trị giữa đường và axit photphoric Có tất cả N nu => có thêm N liên kết hóa trị - đường Vậy tổng số liên kết hóa trị của gen: (N - 2) + N = 2(N - 1) = 2N – 2.
|
|
|
|
|
giải đáp
|
giúp m vs
|
|
|
|
Lời giải này có yêu cầu trả vỏ sò để xem. Bạn hãy link trên để vào xem chi tiết
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
sinh 10
|
|
|
|
Bài
10: Một gen có số liên kết hidro là 3120 và số liên kết hóa trị là
4798.
a. Tìm
chiều dài và số chi kì xoắn của gen.
b. Tìm số
nu từng loại của gen.
c. Trên 1
mạch của gen, người ta nhận thấy hiệu giữa G với A là 15% số nu của mạch, tổng
giữa G với A là 30%. Hãy tìm số nu từng loại của mỗi nhánh.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp m vs
|
|
|
|
Bài
8: Một gen có chiều dài 5100A0, trong đó nu
loại A chiếm 20%.
a. Số
lượng từng loại nu của gen bằng bao nhiêu?
b. Khi tế
bào nguyên phân 3 đợt liên tiếp đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp từng loại
nu bằng bao nhiêu?
c. Tính số
liên kết hidro của gen.
d. Tính số
liên tiếp cộng hóa trị của gen.
Bài
9: Trong mạch thứ nhất của 1 phân tử ADN có: A chiếm 40%, G chiếm
20%, T chiếm 30%, và số X = 156. 103 nu.
a. Tìm tỉ
lệ phần và số lượng từng loại nu trong mỗi mạch của ADN.
b. Tìm tỉ
lệ và số lượng từng loại nu trong cả phân tử ADN.
c. Biết
khối lượng trung bình của 1 nu là 300 đvC. Hãy tính khối lượng của phân tử ADN
nói trên. Tính số chu kì xoắn.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp em vs ạ
|
|
|
|
Bài
6: Một gen có tỉ số nu từng loại trong mạch thứ nhất như sau: %A =
40%, %T = 30%, %G = 20%, X = 300nu.
a. Tính tỷ
lệ phần trăm và số lượng từng loại nu ở mỗi mạch.
b. Tính tỉ
lệ phần trăm và số lượng từng loại nu trong cả gen.
Bài
7: Một gen có phân tử lượng là 480.103 đvC. Gen này có tổng nu loại A và một
loại nu khác là 480 nu.
a. Tính số
nu từng loại của gen.
b. Gen nói
trên gồm bao nhiêu chu kì xoắn.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
sắp thi 1 tiết rồi giúp e giải bài này vs
|
|
|
|
Bài
4: Một nu có chiều
dài 0,408 μm và có hiệu số giữa nu loại G với loại nu khác
là 10% số nu của gen. a. Tìm
khối lượng của gen. Biết khối lượng trung bình của một nu là 300 đvC. b. Tỷ lệ %
và số lượng từng loại nu của gen. c. Tính số
liên kết hidro của gen. Bài
5: Mạch đơn thứ nhất của gen có 10%A, 30%G. mạch đơn thứ hai gủa gen
có 20%A. a. Khi gen
tự nhân đôi cần tỷ lệ % từng loại nu của môi trường nội bào bằng bao nhiêu?
b. Chiều
dài của gen là 5100 Ao. Tính số lượng từng loại nu của
mỗi mạch.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giúp vs
|
|
|
|
Bài
1: Cho biết một phân tử ADN, số nucleotit (nu) loại A bằng 100000 nu
chiếm 20% tổng số nucleotit.
a. Tính số
nucleotit thuộc các loại T, G, X.
b. Chiều
dài của phân tử ADN này là bao nhiêu μm.
Bài
2: Cho biết trong một phân tử ADN, số nu loại G là 650000, số nu loại
A bằng 2 lần số nu loại G. Khi phân tử này tự nhân đôi (1 lần), nó sẽ cần bao
nhiêu lần nu tự do trong môi trường nội bào.
Bài
3: Chiều dài của một phân tủ ADN là 0,102mm.
a. Khi
phân tử ADN này tự nhân đôi nó cần bao nhiêu nu tự do.
b. Cho biết trong phân tử ADN, số nu A bằng
160000. Tính số lượng mỗi loại nu còn lại.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
sinh lớp 10
|
|
|
|
Câu
3: (3,5):Một mạch đơn của gen có tổng 2 loại nucleotit A và T chiếm 20% số
nucleotit của toàn mạch ,trong đó A = 1/3 T .ở mạch kia ,hiệu số giữa
nucleotit loại G với X chiếm 10% tổng số nucleotit toàn mạch
và có 525 nucleotit loại X . Tính
a, Tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nucleotit
trên từng mạch đơn?
b ,
Tính số chu kì xoắn, số liên kết hidro, và khối lượng của ADN ?
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
khó quá !!!!!!
|
|
|
|
Câu
2: Cho 1 gen có chiều dài 4080Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng
20% số nuclêotit của gen. Xác định:
A.
Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?
B.
Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?
C.
Gen phiên mã tạo 1 phân tử mARN, môi trường nội bào cung cấp số nu loại U = 120
và mARN tạo thành có số nu loại X = 150. Tính số nu mỗi loại trên mARN?
D.
Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 4 riboxom trượt qua 1 lần. Tính số
a.a trong các phân tử protein hoàn chỉnh được tạo thành từ quá trình dịch mã
trên.
|
|
|
|
đặt câu hỏi
|
giup minh baj nay vs
|
|
|
|
Câu
3: Cho 1 gen có chiều dài 5100Ao, biết số nuclêotit loại A trong gen là bằng
30% số nuclêotit của gen. Xác định:
A.
Số lượng từng loại nuclêotit trong gen?
B.
Khối lượng phân tử, chu kì xoắn, số liên kết hidro trong gen?
C.
Phân tử mARN được tổng hợp từ gen trên có số nu loại U = 350 và khi tổng hợp mARN môi trường nội bào đã cung
cấp số nu loại X = 300. Tính số nu mỗi loại trên mARN?
D.
Phân tử mARN trên dịch mã tạo protein cho 3 riboxom trượt qua 1 lần. Tính số
a.a môi trường nội bào đã cung cấp cho quá trình dịch mã này
|
|